签发

qiān fāthiêm phát

Hán Việt: thiêm phát · Pinyin: qiān fā

Tổng quan

Hán Việt: THIÊM, TIÊM PHÁT ký phát (công văn, giấy tờ). đơn vị thi công kí giấy nhận công trình. 簽發護照. ký phát hộ chiếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.下令征调。 2.在公文或证件上由主管人签字后交付予受件人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

經主管人員審核同意後,簽名核發文件。如:「簽發公文」、「簽發執照」。

Cấu tạo: 簽 (thiêm) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát hành (một tài liệu)
  • Cihui ký và phát hành chính thức
  • Tần suất từ thiêm phát: ký phát; ký phát
  • Biên soạn 簽發 iānfā* v. sign and issue (a document/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經主管人員審核同意後,簽名核發文件。如:「簽發公文」、「簽發執照」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.下令征调。 2.在公文或证件上由主管人签字后交付予受件人。

Eng

  • Cihui to issue (a document); to sign and issue officially
  • Tần suất từ 簽發 iānfā* v. sign and issue (a document/etc.)

Đức

  • Handedict Ausstellung

Từ liên quan

Gần nghĩa

签发地点 · 签发日期 · 发丝 · 发丧 · 发乳 · 发交 · 发亮 · 发付