恭敬

gōng jìng cung kính

Hán Việt: cung kính · Pinyin: gōng jìng

Tổng quan

kính cẩn | tôn trọng hư Cung kiền 恭虔. cung kính cung kính ☆Như Cung kiền 恭虔. cung kính (術語)謙退云恭,推尊其德云敬。法華經嘉祥疏二曰:「謙遜畏難為恭,推其智德為敬。」釋氏要覽中曰:「四分律云:汝等比丘,於我法中出家,更相恭敬,佛法可得流布。戒本云:若比丘不恭敬,犯波逸提罪。」☸

Cấu tạo: (cung) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính cẩn | tôn trọng hư Cung kiền 恭虔. cung kính cung kính ☆Như Cung kiền 恭虔. cung kính (術語)謙退云恭,推尊其德云敬。法華經嘉祥疏二曰:「謙遜畏難為恭,推其智德為敬。」釋氏要覽中曰:「四分律云:汝等比丘,於我法中出家,更相恭敬,佛法可得流布。戒本云:若比丘不恭敬,犯波逸提罪。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對尊長或賓客肅敬有禮。《左傳.宣公二年》:「不忘恭敬,民之主也。」《西遊記》第二六回:「我們一向久闊尊顏,有失恭敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对尊长或宾客严肃有礼貌。

Eng

  • CC-CEDICT deferential|respectful
  • Cihui deferential; respectful

ja

  • JMdict respect|reverence|veneration

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尊敬 · 尊重 · 敬重

Từ trái nghĩa

傲慢 · 无礼 · 简慢