恭敬

gōng jìngcung kính

Hán Việt: cung kính · Pinyin: gōng jìng

Tổng quan

cung kính; kính cẩn

新华 · Tân Hoa Đại lục

对尊长或宾客严肃有礼貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對尊長或賓客肅敬有禮。《左傳.宣公二年》:「不忘恭敬,民之主也。」《西遊記》第二六回:「我們一向久闊尊顏,有失恭敬。」

Cấu tạo: 恭 (cung) + 敬 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Cung kiền 恭虔.; kính cẩn , tôn trọng; cung kính; kính cẩn; cung kính: cung kính/kính cẩn; kính cẩn
  • Biên soạn respectful ◆n. respect

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對尊長或賓客肅敬有禮。《左傳.宣公二年》:「不忘恭敬,民之主也。」《西遊記》第二六回:「我們一向久闊尊顏,有失恭敬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对尊长或宾客严肃有礼貌。

Eng

  • JMdict respect
  • JMdict reverence
  • JMdict veneration
  • Cihui deferential; respectful
  • Tần suất từ s.v. respectful ◆n. respect

Đức

  • Handedict rücksichtsvoll

ja

  • JMdict 恭敬(きょうけい)

other

  • Nguồn khác Như Cung kiền 恭虔

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尊敬 · 尊重 · 敬重

Từ trái nghĩa

傲慢 · 无礼 · 简慢