算术平均数

suàn shù píng jūn shùtoán thuật bình quân sổ

Hán Việt: toán thuật bình quân sổ · Pinyin: suàn shù píng jūn shù

Tổng quan

trung bình số học

新华 · Tân Hoa Đại lục

简称算术平均”。n个实数a1,a2,…,a璶的和除以个数n所得的商,记作a=a1+a2+…+a璶n。在统计中,常用来表示某种现象的一般水平。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用數值的項數除各數值總和所得的商數,稱為「算術平均數」。簡稱為「平均數」。

Cấu tạo: 算 (toán) + 術 (thuật) + 平 (bình) + 均 (quân) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trung bình cộng
  • Google Alex v6 trung bình số học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用數值的項數除各數值總和所得的商數,稱為「算術平均數」。簡稱為「平均數」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称算术平均”。n个实数a1,a2,…,a璶的和除以个数n所得的商,记作a=a1+a2+…+a璶n。在统计中,常用来表示某种现象的一般水平。

Eng

  • Cihui arithmetic mean

Từ liên quan

Gần nghĩa

算术上的 · 算术平均 · 算术级数 · 算術四則 · 算术平均值 · 算术计算机 · 算术函数 · 算术四则运算