算計

suàn ji toán kế

Hán Việt: toán kế · Pinyin: suàn ji

Tổng quan

tính toán | tính kế | lên kế hoạch | dự tính | mưu tính 1. tính toán。計算數目。 2. suy nghĩ; tính toán。考慮;打算。 這件事慢一步辦,還得算計算計。 chuyện này làm chậm một tý, phải tính toán đã. 3. đoán。估計。 我算計他今天回不來,果然沒回來。 tôi đoán hôm nay anh ấy không về, quả nhiên chưa về. 4. ngấm ngầm mưu tính。暗中謀劃損害別人。 toan kể 算計 / 筭計 ◎ AHV: toán kê. đgt. <từ cổ> đếm ra, tính ra, kê khai ra. Toan kể chỉn còn ba tháng nữa, Gặp xuân mựa…

Cấu tạo: (toán) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính toán | tính kế | lên kế hoạch | dự tính | mưu tính 1. tính toán。計算數目。 2. suy nghĩ; tính toán。考慮;打算。 這件事慢一步辦,還得算計算計。 chuyện này làm chậm một tý, phải tính toán đã. 3. đoán。估計。 我算計他今天回不來,果然沒回來。 tôi đoán hôm nay anh ấy không về, quả nhiên chưa về. 4. ngấm ngầm mưu tính。暗中謀劃損害別人…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 數目。《淮南子.俶真》:「其道可以大美興,而難以算計舉也。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.考慮、計劃。《儒林外史》第二五回:「又心想算計,要替他娶個媳婦。」《紅樓夢》第一一回:「我們爺原算計請太爺今日來家來,所以並未敢預備頑意兒。」 2.計算、約計。《儒林外史》第十八回:「匡超人心裡算計,半個月料想還做的來,當面應承了。」《文明小史》第二六回:「不料天色漸漸的黑下來了,算計回家路遠,怕有耽遲。」 3.暗中圖謀他人。《紅樓夢》第六九回:「或暗中使人算計,務將張華治死。」《老殘遊記》第一六回:「這是前兩天的事,現在他還要算計那個老頭子呢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 计数你算计一下,一共多少钱; 考虑;筹划做事一定要先算计好了,才不会手忙脚乱; 阴谋损害他人暗中算计|这帮强盗专门算计过往客商。
  • Tân Hoa Tự Điển ①计数你算计一下,一共多少钱。②考虑;筹划做事一定要先算计好了,才不会手忙脚乱。③阴谋损害他人暗中算计|这帮强盗专门算计过往客商。

Eng

  • CC-CEDICT to reckon|to calculate|to plan|to expect|to scheme
  • Cihui to reckon; to calculate; to plan; to expect; to scheme

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推算 · 计算 · 阴谋