篤實
đốc thật
Hán Việt: đốc thật · Pinyin: dǔ shí
Tổng quan
thật thà; ngay thẳng; chân thành. 篤實敦厚 thật thà ngay thẳng; thiết thực; vững vàng; chắc chắn. 學問篤實 học vấn thiết thực
①忠诚老实~敦厚。②实在学问~。
1.純厚樸實。如:「他做人非常篤實敦厚,從不欺騙別人。」 2.實在。如:「他的學問很篤實,不像有的人是靠關係和混過來的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ ngay thẳng; chân thành; thiết thực; vững vàng; chắc chắn
- Biên soạn 1. honest and sincere 2. solid; sound
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.純厚樸實。如:「他做人非常篤實敦厚,從不欺騙別人。」 2.實在。如:「他的學問很篤實,不像有的人是靠關係和混過來的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①忠诚老实~敦厚。②实在学问~。
Eng
- Cihui loyal; sincere; sound
- Tần suất từ s.v. 1. honest and sincere 2. solid; sound
other
- Nguồn khác Rất chân thành, không dối trá