篳路藍縷

bì lù lán lǚ tất lộ lam lũ

Hán Việt: tất lộ lam lũ · Pinyin: bì lù lán lǚ

Tổng quan

gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)

Cấu tạo: (tất) + (lộ) + (lam) + (lũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gian khổ khi bắt đầu một sự nghiệp (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 篳路,以荊竹編製的柴車。篳路藍縷指駕柴車,穿破衣,以開闢山林。語出《左傳.宣公十二年》:「訓之以若敖、蚡冒篳路藍縷,以啟山林。」唐.孔穎達.正義:「以荊竹織門謂之篳門,則篳路亦以荊竹編車,故謂篳路為柴車。方言云:『楚謂凡人貧,衣破醜敝為藍縷。』藍縷謂敝衣也。」後比喻創造事業的艱苦。連橫〈臺灣通史序〉:「夫臺灣固海上之荒島爾!篳路藍縷,以啟山林,至於今是賴。」也作「蓽路藍縷」、「蓽露藍蔞」、「篳路襤褸」。

Eng

  • CC-CEDICT the hardships of beginning an undertaking (idiom)
  • Cihui 篳路藍縷 ìlùlánlǚ f.e. <wr.> endure great hardships in pioneer work

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

手足胼胝 · 胼手胝足