簡慢
giản mạn
Hán Việt: giản mạn · Pinyin: jiǎn màn
Tổng quan
sơ suất (đối với khách)
Nghĩa
Việt
- Cihui sơ suất (đối với khách)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怠慢。《呂氏春秋.孝行覽.孝行》:「行於親重,而不簡慢於輕疏,則是篤謹孝道。」《紅樓夢》第六回:「今兒既來了瞧瞧我們,是他的好意思,也不可簡慢了他。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怠慢失礼今天~你啦 ㄧ~得很,请多多原谅。
Eng
- CC-CEDICT negligent (towards guests)
- Cihui negligent (towards guests)