米珠薪桂
mễ châu tân quế
Hán Việt: mễ châu tân quế · Pinyin: mǐ zhū xīn guì
Tổng quan
ạo quý như hạt châu, củi đắt như quế. Chỉ thời buổi đắt đỏ, khó sống, thời buổi gạo châu củi quế. mễ châu tân quế mễ châu tân quế ☆Gạo quý như hạt châu, củi đắt như quế. Chỉ thời buổi đắt đỏ, khó sống, thời buổi gạo châu củi quế. gạo châu củi quế (ví với đời sống đắt đỏ, khó khăn)。米像珍珠,柴像桂木,形容物價昂貴,生活困難。
Nghĩa
Việt
- Cihui ạo quý như hạt châu, củi đắt như quế. Chỉ thời buổi đắt đỏ, khó sống, thời buổi gạo châu củi quế. mễ châu tân quế mễ châu tân quế ☆Gạo quý như hạt châu, củi đắt như quế. Chỉ thời buổi đắt đỏ, khó sống, thời buổi gạo châu củi quế. gạo châu củi quế (ví với đời sống đắt đỏ, khó khăn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 米如珍珠,柴如桂木。語本《戰國策.楚策三》:「楚國之食貴於玉,薪貴於桂,謁者難得見如鬼,王難得見如天帝。」比喻物價昂貴。《喻世明言.卷五.窮馬周遭際賣䭔媼》:「但長安乃米珠薪桂之地也,先生資釜既空,將何存立?」也作「薪桂米珠」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 珠:珍珠。米贵得象珍珠,柴贵得象桂木。形容物价昂贵,人民生活极其困难。
- Tân Hoa Tự Điển 米贵如珍珠,柴贵如桂木。形容物价昂贵,生活艰难。语出《战国策·楚策三》楚国之粮贵于玉,薪贵于桂。”
- Tân Hoa Tự Điển 珠珍珠。米贵得象珍珠,柴贵得象桂木。形容物价昂贵,人民生活极其困难。
Eng
- Cihui 米珠薪桂 ǐzhūxīnguì id. exorbitantly high cost of living