食玉炊桂

shí yù chuī guì thực ngọc xuy quế

Hán Việt: thực ngọc xuy quế · Pinyin: shí yù chuī guì

Tổng quan

đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế (thành ngữ) | chi phí sinh hoạt rất cao

Cấu tạo: (thực) + (ngọc) + (xuy) + (quế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế (thành ngữ) | chi phí sinh hoạt rất cao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 食物比玉還珍貴,柴薪價錢比桂樹更高。形容物價昂貴,生活艱難。《戰國策.楚策三》:「楚國之食貴于玉,薪貴于桂;謁者難得見如鬼,王難得見如天帝。今令臣食玉炊桂,因鬼見帝。」《陳書.卷六.後主本紀》:「豈以食玉炊桂,無因自達?將懷寶迷邦,咸思獨善?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 食品贵如油,燃料贵如桂。比喻物价昂贵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻物价昂贵,生活艰难。

Eng

  • CC-CEDICT food is more precious than jade and firewood more expensive than cassia (idiom)|the cost of living is very high
  • Cihui 食玉炊桂 híyùchuīguì id. experience the high cost of living

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

米珠薪桂