粉墨登場

fěn mò dēng chǎng phấn mặc đăng tràng

Hán Việt: phấn mặc đăng tràng · Pinyin: fěn mò dēng chǎng

Tổng quan

hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ) | bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)

Cấu tạo: (phấn) + (mặc) + (đăng) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ) | bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 化裝登臺演戲。引申為上臺。如:「演員們聽見鑼鼓響起,於是粉墨登場,唱了一齣大登殿。」

Eng

  • CC-CEDICT to make up and go on stage (idiom); to embark on a career (esp. in politics or crime)
  • Cihui 粉墨登場 ěnmòdēngchǎng f.e. 1. embark upon political venture 2. assume an air of legality (of a puppet regime)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

袍笏登场