粗浅
thô thiển
Hán Việt: thô thiển · Pinyin: cū qiǎn
Tổng quan
thô thiển; đơn giản; nông cạn; hời hợt; thiển cận. lí lẽ đơn giản như vậy thì rất dễ hiểu
1.浅显; 不深奥。
淺易、不深奧。《老殘遊記》第一一回:「此尚是粗淺的比方,不甚的確。」《文明小史》第二一回:「又虧得結交了一位學堂出身的張秀才,拾得些粗淺的格致舊說,曉得了幾個新名詞,才能不露馬腳。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ đơn giản; nông cạn; hời hợt; thiển cận; thô thiển: thô thiển/đơn giản/nông cạn/hời hợt/thiển cận
- Biên soạn superficial; shallow; simple
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 淺易、不深奧。《老殘遊記》第一一回:「此尚是粗淺的比方,不甚的確。」《文明小史》第二一回:「又虧得結交了一位學堂出身的張秀才,拾得些粗淺的格致舊說,曉得了幾個新名詞,才能不露馬腳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.浅显; 不深奥。
Eng
- Cihui shallow; superficial
- Tần suất từ s.v. superficial; shallow; simple
Đức
- Handedict oberflächlich
other
- Nguồn khác Vụng về nông cạn. Vụng và kém