深奥

shēn àothâm áo

Hán Việt: thâm áo · Pinyin: shēn ào

Tổng quan

sâu sắc; sâu xa; huyền bí (đạo lí, hàm ý)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(道理、含义)高深不易了解:~的道理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.艱深。《儒林外史》第二一回:「他平日讀的詩是唐詩,文理深奧,他不甚懂。」 2.隱密。《初刻拍案驚奇》卷二六:「只有極深奧的所在一間小房,廣明手自鎖閉出入,等閒也不開進去。」

Cấu tạo: 深 (thâm) + 奧 (áo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó hiểu
  • Cihui tối nghĩa
  • Cihui một cách sâu sắc
  • Tần suất từ tính khó hiểu, tính thâm thuý, tính sâu sắc chiều sâu, bề sâu, độ sâu; độ dày, (từ lóng) sự sâu xa, tính thâm trầm (của tư tưởng...); tầm hiểu biết, năng lực, trình độ, chỗ sâu, chỗ thầm kín, đáy, chỗ tận cùng, (số nhiều) vực thẳm sự sâu, bề dâu, sự sâu xa, sự xâu sắc, sự thâm thuý; thâm áo/thâm úc: thâm ảo/sâu sắc/sâu xa/huyền bí; sâu sắc; sâu xa; huyền bí
  • Biên soạn 深奧 hēn'ào* s.v. profound; abstruse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.艱深。《儒林外史》第二一回:「他平日讀的詩是唐詩,文理深奧,他不甚懂。」 2.隱密。《初刻拍案驚奇》卷二六:「只有極深奧的所在一間小房,廣明手自鎖閉出入,等閒也不開進去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (道理、含义)高深不易了解:~的道理。
  • Kaggle Zh-Vi abstruseness

Eng

  • JMdict depths (of an art, one's mind, etc.)
  • JMdict heart
  • JMdict inner mysteries
  • JMdict profound
  • JMdict deep
  • Cihui profound; abstruse; recondite; profoundly
  • Tần suất từ 深奧 hēn'ào* s.v. profound; abstruse , Zhè lǐlùn tài ∼ le. This theory is too abstruse

Đức

  • Handedict tiefgehend, abstrus, profund

ja

  • JMdict 深奥(しんおう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

艰深

Từ trái nghĩa

浅易 · 浅显 · 浅近 · 粗浅 · 肤浅 · 通俗