粗淺

cū qiǎn thô thiển

Hán Việt: thô thiển · Pinyin: cū qiǎn

Tổng quan

nông cạn | hời hợt

Cấu tạo: (thô) + (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn | hời hợt
  • Cihui thô thiển thô thiển ☆Vụng về nông cạn. Vụng và kém.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淺易、不深奧。《老殘遊記》第一一回:「此尚是粗淺的比方,不甚的確。」《文明小史》第二一回:「又虧得結交了一位學堂出身的張秀才,拾得些粗淺的格致舊說,曉得了幾個新名詞,才能不露馬腳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浅显;不深奥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.浅显;不深奥。

Eng

  • CC-CEDICT shallow|superficial
  • Cihui shallow; superficial

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

奥妙 · 深刻 · 深奥 · 精深