粗野
thô dã
Hán Việt: thô dã · Pinyin: cū yě
Tổng quan
láo xược | cục cằn | thô lỗ (trong hành động)
Nghĩa
Việt
- Cihui láo xược | cục cằn | thô lỗ (trong hành động)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗魯野蠻。如:「那小孩舉止粗野,氣質不佳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指言语﹑举动粗鲁无礼; 粗犷强悍。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指言语﹑举动粗鲁无礼。 2.粗犷强悍。
Eng
- CC-CEDICT insolent|boorish|rough (in actions)
- Cihui insolent; boorish; rough (in actions)
ja
- JMdict rustic|rude|vulgar|rough