文雅

wén yǎ văn nhã

Hán Việt: văn nhã · Pinyin: wén yǎ

Tổng quan

tao nhã | uyển chuyển ẹp đẽ thanh cao. văn nhã văn nhã ☆Đẹp đẽ thanh cao. văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn (ngôn ngữ cử chỉ hào hoa, lịch sự, không thô bỉ, cục cằn)。(言談、舉止) 溫和有禮貌,不粗俗。 舉止文雅 cử chỉ nho nhã 談吐文雅 ăn nói nhã nhặn

Cấu tạo: (văn) + (nhã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tao nhã | uyển chuyển ẹp đẽ thanh cao. văn nhã văn nhã ☆Đẹp đẽ thanh cao. văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn (ngôn ngữ cử chỉ hào hoa, lịch sự, không thô bỉ, cục cằn)。(言談、舉止) 溫和有禮貌,不粗俗。 舉止文雅 cử chỉ nho nhã 談吐文雅 ăn nói nhã nhặn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 優美、不粗俗。《漢書.卷七六.張敞傳》:「敞孫竦,王莽時至郡守,封侯,博學文雅過於敞,然政事不及也。」《文明小史》第三四回:「只是字句做得太文雅了,各書鋪裡收稿的總校看不懂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言谈、举止)温和有礼貌,不粗俗:谈吐~|举止~。

Eng

  • CC-CEDICT elegant|refined
  • Cihui elegant; refined

ja

  • JMdict elegant or refined style

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

娴雅 · 闲雅 · 雅致 · 高雅

Từ trái nghĩa

庸俗 · 粗俗 · 粗暴 · 粗野 · 粗鲁 · 难听