粥少僧多

zhōu shǎo sēng duō chúc thiểu tăng đa

Hán Việt: chúc thiểu tăng đa · Pinyin: zhōu shǎo sēng duō

Tổng quan

xem 僧多粥少

Cấu tạo: (chúc) + (thiểu) + (tăng) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 僧多粥少

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻東西少而需要的人多,不夠分配。如:「每年有這麼多人參加考試,然而粥少僧多,註定有許多人要落榜的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻东西少而人多,不够分配。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻所有甚少而需要者多。

Eng

  • CC-CEDICT see 僧多粥少[seng1 duo1 zhou1 shao3]
  • Cihui 粥少僧多 hōushǎosēngduō id. not enough to go around

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

人浮于事 · 杯水车薪