杯水车薪
bôi thủy xa tân
Hán Việt: bôi thủy xa tân · Pinyin: bēi shuǐ chē xīn
Tổng quan
XA TÂN như muối bỏ biển; hạt muối bỏ bể; chẳng tích sự gì; chẳng ích gì cho công việc; chẳng thấm vào đâu; một cốc nước không cứu nổi một xe củi đang cháy.《孟子·告子上》:"猶以一杯水救一車薪之火也
用一杯水去救一车着了火的柴草。比喻力量太小,解决不了问题。
以一杯水去撲滅一車木柴所燃起的火。語本《孟子.告子上》:「今之為仁者,猶以一杯水,救一車薪之火也。」比喻無濟於事。《鏡花緣》第一○回:「就是平日有些小小靈光,陡然大惡包身,就如杯水車薪一般,那里抵得住!」也作「杯水輿薪」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn id. utterly inadequate measure/amount
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用一杯水去救一车着了火的柴草。比喻力量太小,解决不了问题。
Eng
- Cihui lit. a cup of water on a burning cart of firewood (idiom); fig. an utterly inadequate measure
Đức
- Handedict ein Tropfen auf einen heißen Stein
other
- Nguồn khác Chén nước và xe củi. Chỉ việc làm không thấm vào đâu. vô nghĩa, như đem một chén nước mà cứu một xe chở củi đang phát hoả