粥廠
chúc xưởng
Hán Việt: chúc xưởng · Pinyin: zhōu chǎng
Tổng quan
trung tâm cứu trợ thực phẩm
1.旧时官府﹑慈善团体或人士施粥以赈饥民之所。
慈善家在荒年或隆冬時,施粥賑濟貧民的地方。《清會典事例.卷二七一.戶部.蠲恤》:「凡拯濟飢民,近城之地,仍設粥廠。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà bếp từ thiện
- Tần suất từ trung tâm cứu trợ thực phẩm , nhà bếp từ thiện
- Biên soạn 粥廠 hōuchǎng p.w. soup kitchen M:¹jiā
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慈善家在荒年或隆冬時,施粥賑濟貧民的地方。《清會典事例.卷二七一.戶部.蠲恤》:「凡拯濟飢民,近城之地,仍設粥廠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时官府﹑慈善团体或人士施粥以赈饥民之所。
Eng
- Cihui food relief center; soup kitchen
- Tần suất từ 粥廠 hōuchǎng p.w. soup kitchen M:¹jiā