精力充沛的
tinh lực sung phái đích
Hán Việt: tinh lực sung phái đích
Tổng quan
ruột thịt (anh em...), thuần giống, cường tráng, khí huyết phương cương chức trọng quyền cao, rất mạnh, có công suất lớn sống, ở, trú tại, thoát nạn (tàu thuỷ), sống, thực hiện được (trong cuộc sống), kiếm sống bằng, để thời gian làm quên đi, để thời gian làm xoá nhoà, phá tan, làm mất đi bằng thái độ cư xử đứng đắn (thành kiến, lỗi lầm...), ở nơi làm việc; ở ngay trong khu làm việc, sống bằng, số…
Cấu tạo: 精 (tinh) + 力 (lực) + 充 (sung) + 沛 (phái) + 的 (đích)