精力旺盛的

tinh lực vượng thịnh đích

Hán Việt: tinh lực vượng thịnh đích

Tổng quan

mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động (y học) cường tim mạch (bệnh)

Cấu tạo: (tinh) + (lực) + (vượng) + (thịnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động (y học) cường tim mạch (bệnh)