精确

jīng quètinh xác

Hán Việt: tinh xác · Pinyin: jīng què

Tổng quan

chính xác; chuẩn xác. tính toán chính xác. 精確地分析. phân tích chính xác. 論點精確,語言明快. luận điểm chính xác, lời nói rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常准确; 非常正确~的计算 ㄧ~地分析ㄧ论点~,语言明快。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

細密準確。隋.江總〈攝山棲霞寺碑〉:「志業該練,心力精確。」

Cấu tạo: 精 (tinh) + 確 (xác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chính xác
  • VietPhrases chuẩn xác
  • Biên soạn accurate; exact; precise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 細密準確。隋.江總〈攝山棲霞寺碑〉:「志業該練,心力精確。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非常准确; 非常正确~的计算 ㄧ~地分析ㄧ论点~,语言明快。

Eng

  • JMdict detailed and accurate
  • JMdict exhaustive and precise
  • JMdict meticulous
  • JMdict finely detailed
  • Cihui accurate; precise

Đức

  • Handedict präzise, genau, exakt

ja

  • JMdict 精確(せいかく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

准确 · 正确

Từ trái nghĩa

模糊 · 粗略