粗略

cū lüè thô lược

Hán Việt: thô lược · Pinyin: cū lüè

Tổng quan

thô (không chính xác hoặc không chuẩn) | qua loa

Cấu tạo: (thô) + (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thô (không chính xác hoặc không chuẩn) | qua loa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗疏簡略、不精確。如:「粗略估計,這個計畫大概要花一年的時間才能完成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗糙简陋; 不精致;不精确。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗糙简陋。 2.不精致;不精确。

Eng

  • CC-CEDICT rough (not precise or accurate)|cursory
  • Cihui rough (not precise or accurate); cursory

ja

  • JMdict coarse|crude|rough

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

简略

Từ trái nghĩa

仔细 · 精确 · 精细 · 细密 · 详尽 · 详细