粗略

cū lüèthô lược

Hán Việt: thô lược · Pinyin: cū lüè

Tổng quan

sơ lược; qua loa; sơ bộ; sơ sài; thô sơ. theo sơ bộ dự kiến, công trình này phải ba tháng mới xong

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.粗糙简陋。 2.不精致; 不精确。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

粗疏簡略、不精確。如:「粗略估計,這個計畫大概要花一年的時間才能完成。」

Cấu tạo: 粗 (thô) + 略 (lược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thô (không chính xác hoặc không chuẩn)
  • Cihui qua loa
  • Tần suất từ thô (không chính xác hoặc không chuẩn) , qua loa; sơ lược; qua loa; sơ bộ; sơ sài; thô sơ. theo sơ bộ dự kiến, công trình này phải ba tháng mới xong.; sơ lược; qua loa; sơ bộ; sơ sài; thô sơ
  • Biên soạn 粗略 ūlüè s.v. rough; sketchy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗疏簡略、不精確。如:「粗略估計,這個計畫大概要花一年的時間才能完成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗糙简陋。 2.不精致; 不精确。

Eng

  • JMdict coarse
  • JMdict crude
  • JMdict rough
  • Cihui rough (not precise or accurate); cursory
  • Tần suất từ rough (not precise or accurate); cursory

ja

  • JMdict 粗略(そりゃく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

简略

Từ trái nghĩa

仔细 · 精确 · 精细 · 细密 · 详尽 · 详细