精神充沛的

tinh thần sung phái đích

Hán Việt: tinh thần sung phái đích

Tổng quan

làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng hái

Cấu tạo: 精 (tinh) + 神 (thần) + 充 (sung) + 沛 (phái) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hăng hái

Từ liên quan

Gần nghĩa

精神不定的 · 精神不振的 · 精神不正常 · 精神分裂症 · 精神勃勃地 · 精神变态者 · 精神失常地 · 精神失常的