精神分裂症
tinh thần phân liệt chứng
Hán Việt: tinh thần phân liệt chứng · Pinyin: jīng shén fēn liè zhèng
Tổng quan
tâm thần phân liệt
Cấu tạo: 精 (tinh) + 神 (thần) + 分 (phân) + 裂 (liệt) + 症 (chứng)
Nghĩa
Việt
- Cihui tâm thần phân liệt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精神病的一种,病因未明,多发于青壮年。症状多为发生幻觉和妄想,沉默,独自发笑,思想、感情和行为不协调等。
Eng
- CC-CEDICT schizophrenia
- Cihui schizophrenia
ja
- JMdict schizophrenia