精神日本人
tinh thần nhật bổn nhân
Hán Việt: tinh thần nhật bổn nhân · Pinyin: jīng shén rì běn rén
Tổng quan
(từ mới) (miệt thị) người sùng bái Nhật Bản (đặc biệt là người Trung Quốc ngưỡng mộ Nhật Bản thời kỳ Thế chiến II)
Cấu tạo: 精 (tinh) + 神 (thần) + 日 (nhật) + 本 (bổn) + 人 (nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ mới) (miệt thị) người sùng bái Nhật Bản (đặc biệt là người Trung Quốc ngưỡng mộ Nhật Bản thời kỳ Thế chiến II)
Eng
- CC-CEDICT (neologism) (derog.) Japanophile (esp. a Chinese admirer of WWII-era Japan)
- Cihui (neologism) (derog.) Japanophile (esp. a Chinese admirer of WWII-era Japan)