精神蓬勃的
tinh thần bồng bột đích
Hán Việt: tinh thần bồng bột đích
Tổng quan
đầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi đầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi
Cấu tạo: 精 (tinh) + 神 (thần) + 蓬 (bồng) + 勃 (bột) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi đầy khí thế, dũng cảm, đầy nhuệ khí, nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi