糖类

táng lèiđường loại

Hán Việt: đường loại · Pinyin: táng lèi

Tổng quan

đường (hoá học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

也称碳水化合物”,旧称醣”。自然界最多的一类有机化合物。由碳、氢、氧三种元素组成,分子中氢和氧原子数的比例为2∶1。是生物的主要能源,也是生物体的组成物质之一。可用通式c璶(h2o)璵来表示(n和m可同,也可不同)。一般分为单糖、双糖和多糖三大类。

Cấu tạo: 糖 (đường) + 類 (loại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đường
  • Google Alex v6 đường bột
  • Tần suất từ hyđat-cacbon; (hoá học) Sacarit
  • Biên soạn carbohydrate

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称碳水化合物”,旧称醣”。自然界最多的一类有机化合物。由碳、氢、氧三种元素组成,分子中氢和氧原子数的比例为2∶1。是生物的主要能源,也是生物体的组成物质之一。可用通式c璶(h2o)璵来表示(n和m可同,也可不同)。一般分为单糖、双糖和多糖三大类。

Eng

  • JMdict saccharide
  • Cihui sugar (chemistry)
  • Tần suất từ n. <chem.> carbohydrate

Đức

  • Handedict Kohlenhydrat, Saccharid (S, Chem)

ja

  • JMdict 糖類(とうるい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

类义 · 类乎 · 类书 · 类似 · 类别 · 类化 · 类同 · 类型