系南

hệ nam

Hán Việt: hệ nam

Tổng quan

HỆ NAM (1050-1094) Thiền sư đời Tống, họ Trương, người xứ Đinh Châu (nay là huyện Trường Đinh, tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Vân Cư Nguyên Hựu, tông Lâm Tế. Sư trụ thiền viện La Hán ở

Cấu tạo: 系 (hệ) + 南 (nam)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HỆ NAM (1050-1094) Thiền sư đời Tống, họ Trương, người xứ Đinh Châu (nay là huyện Trường Đinh, tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Vân Cư Nguyên Hựu, tông Lâm Tế. Sư trụ thiền viện La Hán ở Lô Sơn nên người đời gọi là “La Hán Hệ Nam”, hoặc gọi là “Tiểu Nam” để phân biệt với Hồng Long Huệ Nam

other

  • Nguồn khác (1050-1094) Thiền sư đời Tống, họ Trương, người xứ Đinh Châu (nay là huyện Trường Đinh, tỉnh Phúc Kiến) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Vân Cư Nguyên Hựu, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Sư trụ thiền viện La Hán ở Lô Sơn nên người đời gọi là “La Hán Hệ Nam”, hoặc gọi là “Tiểu Nam” để phân biệt với Hồng Long Huệ Nam

Từ liên quan

Gần nghĩa

南下 · 南丰 · 南丹 · 南乐 · 南乳 · 南亚 · 南京 · 南人