糾纏在一起

jiū chán zài yì qǐ củ triền tại nhất khởi

Hán Việt: củ triền tại nhất khởi · Pinyin: jiū chán zài yì qǐ

Tổng quan

chiếu, thảm chùi chân, (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...), miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng), vật tết, bị quở trách, bị phê bình, (quân sự) bị đưa ra toà, trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên, bện tết (thừng, tóc...), bện lại, tết lại, làm xỉn, làm mờ, xỉn, mờ

Cấu tạo: (củ) + (triền) + (tại) + (nhất) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiếu, thảm chùi chân, (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...), miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng), vật tết, bị quở trách, bị phê bình, (quân sự) bị đưa ra toà, trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên, bện tết (thừng, tóc...), bện lại, tết lại, làm xỉn,…