紀事本末體

jì shì běn mò tǐ kỉ sự bổn mạt thể

Hán Việt: kỉ sự bổn mạt thể · Pinyin: jì shì běn mò tǐ

Tổng quan

thể Kỷ Sự Bản Mạt

Cấu tạo: (kỉ) + (sự) + (bổn) + (mạt) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể Kỷ Sự Bản Mạt (một thể loại viết sử truyền thống của Trung Quốc, bắt đầu từ thời Tống như 'Thông Giám Kỷ Sự Bản Mạt')。中國傳統史書的一種體裁,以重要事件為綱,自始至終有系統地把它記載下來。創始於南宋袁樞的《通鑒 紀事本末》。
  • Cihui thể Kỷ Sự Bản Mạt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以歷史事件為綱的史書體例。創始於宋代袁樞的《通鑑紀事本末》。將重要的史事分別列目,獨立成篇;各篇又按年月的順序編寫,可補編年、紀傳體的不足。

Eng

  • Cihui 紀事本末體 ìshìběnmòtǐ n. <trad.> history presented in separate accounts of important topics