約數
ước sổ
Hán Việt: ước sổ · Pinyin: yuē shù
Tổng quan
số ước lượng; số phỏng chừng
又称因数”。见倍数”(158页)。
1.數學上指甲數可以除盡乙數時,則甲數為乙數的約數。如5為15的約數。 2.大約的數目。如:「這只不過是約數而已,並沒有仔細算過。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ số chia, cái chia, ước số (toán học) ước số; số phỏng chừng; ước số
- Biên soạn 約數 yuēshù n. 1. approximate number 2. <math.> divisor
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.數學上指甲數可以除盡乙數時,則甲數為乙數的約數。如5為15的約數。 2.大約的數目。如:「這只不過是約數而已,並沒有仔細算過。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称因数”。见倍数”(158页)。
Eng
- Cihui divisor (of a number); approximate number
- Tần suất từ 約數 yuēshù n. 1. approximate number 2. <math.> divisor
other
- Nguồn khác Danh từ Toán học, chỉ con số được số khác chia đúng