紅杏出牆

hóng xìng chū qiáng hồng hạnh xuất tường

Hán Việt: hồng hạnh xuất tường · Pinyin: hóng xìng chū qiáng

Tổng quan

nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ) | nghĩa bóng: người vợ có tình nhân

Cấu tạo: (hồng) + (hạnh) + (xuất) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cây mơ đỏ nghiêng qua tường vườn (thành ngữ) | nghĩa bóng: người vợ có tình nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容春意盎然。語出宋.葉紹翁〈游小園不值〉詩:「春色滿園關不住,一枝紅杏出牆來。」後比喻已婚婦女與他人發生婚外情。如:「配偶紅杏出牆,顯現出他們關係的危機。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the red apricot tree leans over the garden wall (idiom)|fig. a wife having an illicit lover
  • Cihui lit. the red apricot tree leans over the garden wall (idiom); fig. a wife having an illicit lover

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不安于室