紅潤

hóng rùn hồng nhuận

Hán Việt: hồng nhuận · Pinyin: hóng rùn

Tổng quan

hồng hào | hồng rực | đỏ hồng hồng hào; mịn màng; đỏ hồng; đỏ phơn phớt。紅而滋潤(多指皮膚)。 孩子的臉像蘋果一樣紅潤。 mặt trẻ con đỏ hồng như trái táo.

Cấu tạo: (hồng) + (nhuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng hào | hồng rực | đỏ hồng hồng hào; mịn màng; đỏ hồng; đỏ phơn phớt。紅而滋潤(多指皮膚)。 孩子的臉像蘋果一樣紅潤。 mặt trẻ con đỏ hồng như trái táo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐滿而帶有紅色的光澤。如:「他面色紅潤,精神飽滿,一點都不像病人。」《西遊記》第三四回:「雪鬢蓬鬆,星光晃亮。臉皮紅潤皺文多,牙齒稀疏神氣壯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红而滋润(多指皮肤)孩子的脸像苹果一样~。

Eng

  • CC-CEDICT ruddy|rosy|florid
  • Cihui ruddy; rosy; florid

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

惨白 · 苍白 · 黑瘦