紅顏薄命

hóng yán bó mìng hồng nhan bạc mệnh

Hán Việt: hồng nhan bạc mệnh · Pinyin: hóng yán bó mìng

Tổng quan

hồng nhan bạc mệnh (thành ngữ) hồng nhan bạc mệnh。紅顏:少女美麗的容顏。薄命:命運不好。舊謂美貌女子早夭或嫁的丈夫不如意。

Cấu tạo: (hồng) + (nhan) + (bạc) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng nhan bạc mệnh (thành ngữ) hồng nhan bạc mệnh。紅顏:少女美麗的容顏。薄命:命運不好。舊謂美貌女子早夭或嫁的丈夫不如意。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嘆息美女的命運不佳。元.無名氏《鴛鴦被》第三折:「總則我紅顏薄命,真心兒待嫁劉彥明,偶然間卻遇張瑞卿。」《隋唐演義》第三四回:「大凡人做了個女身,已是不幸的了;而又棄父母,拋親戚,點入宮來,只道紅顏薄命,如同腐草,即填溝壑。」也作「美人命薄」、「紅顏命薄」。

Eng

  • CC-CEDICT beautiful women suffer unhappy fates (idiom)
  • Cihui beautiful women suffer unhappy fates (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

命薄如花