紋路
văn lộ
Hán Việt: văn lộ · Pinyin: wén lù
Tổng quan
hoa văn có vân
1.皱纹; 条纹; 纹理。
物體表面上呈現的線形條紋。也作「紋理」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nếp nhăn
- Cihui đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay)
- Cihui thớ (trong gỗ, v.v.)
- Tần suất từ hoa văn có vân , nếp nhăn , đường vân (trong đá cẩm thạch hoặc dấu vân tay) , thớ (trong gỗ, v.v.)
- Biên soạn lines; grain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物體表面上呈現的線形條紋。也作「紋理」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.皱纹; 条纹; 纹理。
Eng
- Cihui veined pattern; wrinkles; vein lines (in marble or fingerprint); grain (in wood etc)
- Tần suất từ n. lines; grain