紙上談兵
chỉ thượng đàm binh
Hán Việt: chỉ thượng đàm binh · Pinyin: zhǐ shàng tán bīng
Tổng quan
nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ) | nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế | nhà chiến lược trên ghế bành | lý thuyết suông | tham khảo Triệu Quát 趙括|赵括 dẫn đầu quân đội 400,000 người tới sự tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 長平之戰|长平之战 năm 260 TCN ói chuyện đánh trận trên giấy, ý nói khoác lác, xa thực tế. chỉ thượng đàm binh chỉ thượng đàm binh ☆Nói chuyện đ…
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ thượng đàm binh chỉ thượng đàm binh ☆Nói chuyện đánh trận trên giấy, ý nói khoác lác, xa thực tế.
- Cihui nghĩa đen: bàn về chiến thuật trên giấy (thành ngữ) | nghĩa bóng: thảo luận lý thuyết vô dụng trong thực tế | nhà chiến lược trên ghế bành | lý thuyết suông | tham khảo Triệu Quát 趙括|赵括 dẫn đầu quân đội 400,000 người tới sự tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình 長平之戰|长平之战 năm 2…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰國時趙括,擅長談論兵法,不知變通,長平一役大敗,趙軍被坑殺四十萬人的故事。典出《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》。後比喻不合實際的空談、議論。《紅樓夢》第七六回:「現有這樣詩仙在此,卻天天去紙上談兵。」《官場現形記》第三一回:「畢竟書生之見,全是紙上談兵,這些營務事情,如非親身閱歷,決不能言之中肯。」
Eng
- CC-CEDICT lit. military tactics on paper (idiom)|fig. theoretical discussion that is worse than useless in practice|armchair strategist|idle theorizing|cf Zhao Kuo 趙括|赵括[Zhao4 Kuo4] leading an army of 400,000 to total annihilation at battle of Changping 長平之戰|长平之战[Chang2 ping2 zhi1 Zhan4] i…
- Cihui lit. military tactics on paper (idiom); fig. theoretical discussion that is worse than useless in practice; armchair strategist; idle theorizing; cf Zhao Kuo 趙括|赵括 leading an army of 400,000 to total annihilation at battle of Changping 長平之戰|长平之战 in 260 BC