索具裝配人

tác cụ trang phối nhân

Hán Việt: tác cụ trang phối nhân

Tổng quan

(hàng hải) người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền; người dựng cột buồm, người lắp ráp máy bay, (kỹ thuật) bánh xe chạy bằng curoa (nối với một bánh khác), người lừa đảo; người gian lận, người mua vét hàng hoá để đầu cơ, người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán

Cấu tạo: (tác) + (cụ) + (trang) + (phối) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền; người dựng cột buồm, người lắp ráp máy bay, (kỹ thuật) bánh xe chạy bằng curoa (nối với một bánh khác), người lừa đảo; người gian lận, người mua vét hàng hoá để đầu cơ, người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán