紧巴

jǐn bākhẩn ba

Hán Việt: khẩn ba · Pinyin: jǐn bā

Tổng quan

khó khăn; túng thiếu; túng bấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.紧挨。 2.形容经济不宽裕。

Cấu tạo: 緊 (khẩn) + 巴 (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chật vật (tức là thiếu tiền)
  • Cihui giống như 緊巴巴
  • Cihui 紧巴巴
  • Tần suất từ túng thiếu; túng bấn
  • Biên soạn short of or pinched for money

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.紧挨。 2.形容经济不宽裕。

Eng

  • Cihui tight (i.e. lacking money); hard up; same as 緊巴巴; 紧巴巴
  • Tần suất từ s.v. <coll.> short of or pinched for money

Từ liên quan

Gần nghĩa

紧巴巴 · 巴东 · 巴中 · 巴乌 · 巴仙 · 巴以 · 巴先 · 巴利