紧迫
khẩn bách
Hán Việt: khẩn bách · Pinyin: jǐn pò
Tổng quan
bức bách; cấp bách; gấp rút. nhiệm vụ cấp bách. 形勢十分緊迫. tình thế vô cùng cấp bách
没有缓冲的余地; 急迫~感ㄧ任务~ㄧ形势十分~。
緊急、急迫。如:「情勢緊迫」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cấp bách
- Cihui khẩn cấp
- Tần suất từ khẩn bách: gấp gáp/bức bách/cấp bách/gấp rút; sự nhấn mạnh, (ngôn ngữ học) trọng âm; âm nhấn, sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lự, sự bắt buộc, (kỹ thuật) ứng suất, những lúc dềnh dang và những lúc khẩn trương, nhấn mạnh (một âm, một điểm...), (kỹ thuật) cho tác dụng ứng suất; bức bách; cấp bách; gấp rút
- Biên soạn pressing; imminent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊急、急迫。如:「情勢緊迫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有缓冲的余地; 急迫~感ㄧ任务~ㄧ形势十分~。
Eng
- JMdict tension
- JMdict strain
- Cihui pressing; urgent
- Tần suất từ s.v. pressing; imminent , Méi rén gǎn jiēshòu zhème ∼ de rènwù. Nobody dares to accept such an urgent task
Đức
- Handedict Dringlichkeit, Zeitdruck
ja
- JMdict 緊迫(きんぱく)