細微末節
tế vi mạt tiết
Hán Việt: tế vi mạt tiết · Pinyin: xì wēi mò jié
Tổng quan
chi tiết nhỏ nhặt | điểm tinh tế
Nghĩa
Việt
- Cihui chi tiết nhỏ nhặt | điểm tinh tế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指事情細小、無關緊要。如:「做事要先從大處著手,不要太在乎細微末節。」也稱為「細枝末節」。
Eng
- CC-CEDICT tiny insignificant details|niceties
- Cihui tiny insignificant details; niceties