細枝末節
tế chi mạt tiết
Hán Việt: tế chi mạt tiết · Pinyin: xì zhī mò jié
Tổng quan
chi tiết nhỏ nhặt | chuyện vặt vãnh việc nhỏ không đáng kể; cành nhỏ đốt cuối (ví với những chi tiết vụn vặt không quan trọng trong sự việc hoặc vấn đề)。比喻事情或問題的細小而無關緊要的部分。
Nghĩa
Việt
- Cihui chi tiết nhỏ nhặt | chuyện vặt vãnh việc nhỏ không đáng kể; cành nhỏ đốt cuối (ví với những chi tiết vụn vặt không quan trọng trong sự việc hoặc vấn đề)。比喻事情或問題的細小而無關緊要的部分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 末节:小事情,小节。细小的树枝,策末的环节。比喻事情或问题的细小而无关紧要的部分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻细小而无关紧要的事情或问题。
- Tân Hoa Tự Điển 末节小事情,小节。细小的树枝,策末的环节。比喻事情或问题的细小而无关紧要的部分。
Eng
- CC-CEDICT minor details|trifles
- Cihui minor details; trifles