細菌性痢疾
tế khuẩn tính lị tật
Hán Việt: tế khuẩn tính lị tật · Pinyin: xì jūn xìng lì jí
Tổng quan
bệnh lỵ trực khuẩn bệnh lị a-míp; bệnh lị trực khuẩn。 傳染病,病原體是痢疾桿菌,症狀是發燒,腹痛,里急後重,腹瀉,糞便中有膿血和黏液。
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh lỵ trực khuẩn bệnh lị a-míp; bệnh lị trực khuẩn。 傳染病,病原體是痢疾桿菌,症狀是發燒,腹痛,里急後重,腹瀉,糞便中有膿血和黏液。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。由痢疾桿菌引起,潛伏期是一至七天,會有發燒、腹瀉、便中帶膿和血等症狀。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称菌痢”。由痢疾杆菌引起的急性肠道传染病。主要特征是发热、腹痛、腹泻、里急后重及排脓血便等。大多由污染食物经口传染。
Eng
- CC-CEDICT bacillary dysentery
- Cihui bacillary dysentery