經驗豐富的
kinh nghiệm phong phú đích
Hán Việt: kinh nghiệm phong phú đích
Tổng quan
thực hành nhiều, có kinh nghiệm dày dạn, thích hợp để sử dụng người kỳ cựu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cựu binh, kỳ cựu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) cựu chiến binh
Cấu tạo: 經 (kinh) + 驗 (nghiệm) + 豐 (phong) + 富 (phú) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui thực hành nhiều, có kinh nghiệm dày dạn, thích hợp để sử dụng người kỳ cựu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cựu binh, kỳ cựu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) cựu chiến binh