緋聞

fēi wénphi văn

Hán Việt: phi văn · Pinyin: fēi wén

Tổng quan

vụ tai tiếng tình dục

新华 · Tân Hoa Đại lục

桃色新闻影坛~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

感情、婚姻方面的傳聞。如:「讀者們對明星的緋聞最感興趣。」

Cấu tạo: 緋 (phi) + 聞 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bê bối tình dục vụ tai tiếng tình dục。桃色新聞。
  • Tần suất từ phi văn/phi vấn/phi vặn: chuyện xấu/vụ tai tiếng tình dục; vụ tai tiếng tình dục
  • Biên soạn 1. news of sex scandals 2. rumors/news about love affairs

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感情、婚姻方面的傳聞。如:「讀者們對明星的緋聞最感興趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 桃色新闻影坛~。

Eng

  • Cihui sex scandal
  • Tần suất từ n. 1. news of sex scandals 2. rumors/news about love affairs

Đức

  • Handedict Liebesaffäre (S, Pol)

Từ liên quan

Gần nghĩa

緋紅 · 聞人 · 聞問 · 聞忌 · 聞慧 · 聞持 · 聞法 · 聞出