緩步

huǎn bù hoãn bộ

Hán Việt: hoãn bộ · Pinyin: huǎn bù

Tổng quan

đi chậm | rảo bước từ từ | dần dần | chậm rãi đi chầm chậm; đi chậm; bước chậm。走路時腳步舒徐。形容從容、不慌張。

Cấu tạo: (hoãn) + (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi chậm | rảo bước từ từ | dần dần | chậm rãi đi chầm chậm; đi chậm; bước chậm。走路時腳步舒徐。形容從容、不慌張。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走路時腳步舒徐。形容從容、不慌張。《列子.黃帝》:「縞衣乘軒,緩步闊視。」《儒林外史》第一四回:「這三位女客,一位跟前一個丫鬟,手持黑紗團香扇替他遮著日頭,緩步上岸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹徐步。慢行。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹徐步。慢行。

Eng

  • CC-CEDICT to walk slowly|to amble along|gradually|slowly
  • Cihui to walk slowly; to amble along; gradually; slowly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安步 · 徐行 · 漫步

Từ trái nghĩa

急步