繁密

fán mìphồn mật

Hán Việt: phồn mật · Pinyin: fán mì

Tổng quan

nhiều và sát nhau , (tóc) um tùm , (rừng) rậm rạp , (hỏa lực) dày đặc

新华 · Tân Hoa Đại lục

多而密人口~ㄧ~的树林 ㄧ~的鞭炮声。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多而密。如:「天氣晴朗的夜空中,常可見到繁密的星星。」

Cấu tạo: 繁 (phồn) + 密 (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 人口繁密 繁密的樹林 繁密的鞭炮聲。
  • Tần suất từ rậm rạp; dày đặc; râm ran; đông đúc. 人口繁密 dân số đông đúc 繁密的樹林 rừng cây rậm rạp 繁密的鞭炮聲. tiếng pháo râm ran; nhiều và sát nhau , (tóc) um tùm , (rừng) rậm rạp , (hỏa lực) dày đặc; dày đặc; râm ran; đông đúc
  • Biên soạn dense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多而密。如:「天氣晴朗的夜空中,常可見到繁密的星星。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多而密人口~ㄧ~的树林 ㄧ~的鞭炮声。

Eng

  • Cihui 繁密 ánmì s.v. dense
  • Tần suất từ s.v. dense

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

稠密

Từ trái nghĩa

稀少 · 稀疏 · 萧疏