稀少
hi thiểu
Hán Việt: hi thiểu · Pinyin: xī shǎo
Tổng quan
thưa thớt | hiếm
Nghĩa
Việt
- Cihui thưa thớt | hiếm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 很少。《後漢書.卷七六.循吏傳.王景傳》:「居家稀少,田地饒廣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很少;不多。
- Tân Hoa Tự Điển 1.很少;不多。
Eng
- CC-CEDICT sparse|rare
- Cihui sparse; rare