稠密

chóu mìtrù mật

Hán Việt: trù mật · Pinyin: chóu mì

Tổng quan

đông đúc; nhiều; dầy đặc; rậm rạp. nhà cửa đông đúc. 平原地帶,村落稠密. ở vùng đồng bằng, xóm làng đông đúc.; thân mật; mật thiết; thân tình; thân thiết; riêng tư

新华 · Tân Hoa Đại lục

数量多密度大。与稀疏”相对人口稠密。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多而密。《初刻拍案驚奇》卷三一:「這青州府人民稠密,錢糧廣大。」《儒林外史》第一回:「這會城卻也人物富庶,房舍稠密。」

Cấu tạo: 稠 (trù) + 密 (mật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 稠密 hóumì s.v. crowded; dense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多而密。《初刻拍案驚奇》卷三一:「這青州府人民稠密,錢糧廣大。」《儒林外史》第一回:「這會城卻也人物富庶,房舍稠密。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 数量多密度大。与稀疏”相对人口稠密。

Eng

  • JMdict dense
  • JMdict populous
  • JMdict crowded
  • JMdict thick
  • Cihui dense

Đức

  • Handedict dicht od. stark bevölkert, dicht bewohnt

ja

  • JMdict 稠密(ちゅうみつ)

other

  • Nguồn khác Nhiều và khít nhau. Chỉ sự đông đúc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

繁密

Từ trái nghĩa

稀少 · 稀疏 · 稀薄