稠密
trù mật
Hán Việt: trù mật · Pinyin: chóu mì
Tổng quan
dày đặc hiều và khít nhau. Chỉ sự đông đúc. trù mật trù mật ☆Nhiều và khít nhau. Chỉ sự đông đúc.
Nghĩa
Việt
- Cihui dày đặc hiều và khít nhau. Chỉ sự đông đúc. trù mật trù mật ☆Nhiều và khít nhau. Chỉ sự đông đúc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 多而密。《初刻拍案驚奇》卷三一:「這青州府人民稠密,錢糧廣大。」《儒林外史》第一回:「這會城卻也人物富庶,房舍稠密。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 数量多密度大。与稀疏”相对人口稠密。
Eng
- CC-CEDICT dense
- Cihui dense
ja
- JMdict dense|populous|crowded|thick