繁文縟節
phồn văn nhục tiết
Hán Việt: phồn văn nhục tiết · Pinyin: fán wén rù jié
Tổng quan
tài liệu rườm rà và phức tạp | viết lách không cần thiết | lằng nhằng khó hiểu lễ nghi phiền phức; lễ nghi phức tạp; lễ nghi rườm rà。煩瑣而不必要的禮節,也比喻其他煩瑣多餘的事項。也說繁文縟禮。
Nghĩa
Việt
- Cihui tài liệu rườm rà và phức tạp | viết lách không cần thiết | lằng nhằng khó hiểu lễ nghi phiền phức; lễ nghi phức tạp; lễ nghi rườm rà。煩瑣而不必要的禮節,也比喻其他煩瑣多餘的事項。也說繁文縟禮。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繁縟的儀式禮節。也作「繁文末節」、「繁文縟禮」。
Eng
- CC-CEDICT convoluted and overelaborate (document)|unnecessarily elaborate writing|mumbo-jumbo
- Cihui convoluted and overelaborate (document); unnecessarily elaborate writing; mumbo-jumbo