因陋就簡

yīn lòu jiù jiǎn nhân lậu tựu giản

Hán Việt: nhân lậu tựu giản · Pinyin: yīn lòu jiù jiǎn

Tổng quan

phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ) | dùng bất kỳ phương pháp nào có thể | làm việc một cách đơn giản và tiết kiệm | Không đẹp nhưng hiệu quả.

Cấu tạo: (nhân) + (lậu) + (tựu) + (giản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ) | dùng bất kỳ phương pháp nào có thể | làm việc một cách đơn giản và tiết kiệm | Không đẹp nhưng hiệu quả.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因:因袭;陋:简陋;就:将就。原意是因循原来的的简陋,不求改进。后指就着原来简陋的条件办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 陋简陋;就将就。原意是因循原来的的简陋,不求改进◇指就着原来简陋的条件办事。

Eng

  • CC-CEDICT crude but simple methods (idiom); use whatever methods you can|to do things simply and thriftily|It's not pretty but it works.
  • Cihui 因陋就簡 īnlòujiùjiǎn f.e. 1. make do with what is available 2. do things the easy way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敷衍了事 · 马马虎虎

Từ trái nghĩa

精益求精 · 繁文末节 · 繁文缛节 · 铺张浪费