因陋就简

yīn lòu jiù jiǎnnhân lậu tựu giản

Hán Việt: nhân lậu tựu giản · Pinyin: yīn lòu jiù jiǎn

Tổng quan

TỰU GIẢN liệu cơm gắp mắm. phải đề xướng tinh thần liệu cơm gắp mắm, tiêu tiền ít mà làm được nhiều việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

因:因袭; 陋:简陋; 就:将就。原意是因循原来的的简陋,不求改进。后指就着原来简陋的条件办事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遷就簡陋的條件而不求完美。《元史.卷一九九.隱逸傳.杜瑛傳》:「若夫簿書期會,文法末節,漢唐猶不屑也,執事者因陋就簡,此焉是務,良可惜哉!」《文明小史》第四九回:「再說安徽省雖是個中等省分,然而風氣未開,諸事因陋就簡,還照著從前的那個老樣子。」

Cấu tạo: 因 (nhân) + 陋 (lậu) + 就 (tựu) + 簡 (giản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương pháp thô sơ nhưng đơn giản (thành ngữ)
  • Cihui dùng bất kỳ phương pháp nào có thể
  • Cihui làm việc một cách đơn giản và tiết kiệm
  • Cihui Không đẹp nhưng hiệu quả
  • Biên soạn 1. make do with what is available 2. do things the easy way

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因:因袭; 陋:简陋; 就:将就。原意是因循原来的的简陋,不求改进。后指就着原来简陋的条件办事。

Eng

  • Cihui 因陋就簡 īnlòujiùjiǎn f.e. 1. make do with what is available 2. do things the easy way

Đức

  • Handedict aus der Not eine Tugend machen, mit einfachsten Mitteln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

敷衍了事 · 马马虎虎

Từ trái nghĩa

精益求精 · 繁文末节 · 繁文缛节 · 铺张浪费